Thông số kỹ thuật pin điện lithium 25.6V/272Ah:
| THÔNG SỐ HỆ THỐNG PIN LITHIUM KAIYA (25.6V/272AH) | |||
| STT | THÔNG TIN | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐÁNH GIÁ |
| 1 | Thương hiệu | KAIYO (Pin Lishen) | |
| 2 | Mô hình bộ pin Lithium | KYL2402WF | |
| 3 | Thời gian sạc và xả | 4000+ | Trọn đời |
| 4 | Bảo hành pin lithium | 60 tháng hoặc 10,000 giờ làm việc | Cái nào đến trước |
| 5 | Bảo hành ngoài pin | 24 tháng hoặc 4,000 giờ | Ngoài pin lithium |
| 6 | Tuổi thọ pin | Hơn 25,000 giờ làm việc | |
| 7 | Tuổi thọ chu kỳ pin | 4000+ | Sạc và xả trọn đời |
| 8 | Thương hiệu/thông số pin | Pin Lishen 3.2V/272AH | |
| 9 | Dung lượng pin | 25,6V/272AH | |
| 10 | Điện áp pin | 25,6V | |
| 11 | Bộ pin điện áp cao | 29,2V | |
| 12 | Pin điện áp thấp | 22,4V | |
| 13 | Dòng điện bộ pin | 1A-130A | |
| 14 | Dòng điện tối đa của pin | 300A | |
| 15 | Thời lượng pin cao | 5S | |
| 16 | Vật liệu Catot | Lithium Sắt Phosphate | |
| 17 | Hiệu suất | Tiêu chuẩn GB/T 31485-2015 | |
| 18 | Thời gian sử dụng | 10 giờ | Xe nâng điện |
| 19 | Nhiệt độ thấp – cao | Xả -20℃-60℃/Sạc 0℃-55℃ | Sau 4000 lần sạc |
| 20 | Hiệu suất tiêu hao pin | Sau 4,000 lần sạc ở mức 60%. | Sau 4000 lần sạc |
| 21 | Tỷ lệ chuyển đổi công suất | 98% trở lên | Ở nhiệt độ 25℃±2℃ |
| 22 | Bảo dưỡng, bảo trì | Không cần bảo trì | |
| 23 | Hiệu suất điện năng | Pin lithium nguồn | |
| 24 | Tỷ lệ tự xả | Dưới 2% | Từ 5°C đến 30°C |
| 25 | Hiệu ứng bộ nhớ | Không có hiệu ứng bộ nhớ | |
| 26 | Hiệu suất tốc độ pin (sạc/xả) | 50%SOC, 60 giây | |
| 27 | Độ chính xác của SOC | 95% | |
| 28 | Kích thước pin | 620mm×205mm×540mm | |
| 29 | Trọng lượng pin | 80kg | |
| 30 | Mức độ bảo vệ pin | IP65 | |
| 31 | Yêu cầu lắp đặt | Trực tiếp | |
| 32 | Áp dụng | Điện 24V của xe nâng | |
| Thời gian sạc | 2-3 giờ | Dòng điện 130/100A | |
