Rơ móc kéo hàng tải trọng 4-6 tấn (thường được sử dụng để chở vật liệu xây dựng, máy móc hoặc xe nâng) có cấu trúc chắc chắn nhưng tương đối đơn giản. Dưới đây là sơ đồ cấu trúc tiêu chuẩn, từ trên xuống dưới, với các thông số kỹ thuật điển hình.

I, Cấu trúc chính tạo nên chiếc rơ móc kéo hàng có tải trọng 4-6 tấn
1, Khung chính (Khung gầm hay còn gọi giầm chính/ giàm phụ)
- Chức năng: Chịu tải toàn bộ trọng lượng hàng và trọng lượng bản thân.
- Kết cấu: Dầm chính dọc (2 cái).
- Vật liệu: Thép kết cấu cường độ cao (Q345 / SS400 hoặc tương đương).
- Loại thép: Dầm chữ I, dầm hộp chữ U hoặc dầm chữ C.
- Các thanh ngang (khoảng cách 300–450 mm).
- Được hàn hoặc bắt vít vào dầm chính.
- Kích thước điển hình (rơ moóc 4–6 tấn):
- Chiều cao dầm chính: 180–250 mm
- Độ dày thép: 6–8 mm
2, Sàn phẳng/ Bệ đỡ
- Chức năng: Bề mặt sàn phẳng chịu tải.
- Các loại sàn phổ biến:
- Tấm thép vân chống trượt (hình caro).
- Ván gỗ cứng (tùy chọn, trọng lượng nhẹ hơn).
- Thông số kỹ thuật:
- Độ dày tấm thép: 3-5 mm
- Được gia cố bằng các thanh ngang phía dưới.
- Các khe cắm cọc hoặc thanh ray bên hông (có thể tháo rời) là tùy chọn.
3, Hệ thống trục
- Chức năng: Phân bổ tải trọng và di chuyển
- Cấu hình điển hình:
- Trục đơn thông thường phổ biến trên xe có tải trọng từ 1-4 tấn.
- Trục kép phổ biến trên các xe kéo hàng có tải trọng trên 5 tấn.
- Tải trọng trục:
- 3-4 tấn mỗi trục.
- Dầm trục vuông hoặc tròn đặc.
4, Hệ thống treo (giảm chấn)
- Chức năng: Giảm xóc và ổn định tải.
- Các loại phổ biến:
- Hệ thống treo lò xo lá đa tầng.
- Thanh cân bằng (dành cho trục kép).
- Thông số kỹ thuật:
- Độ dày lá: 8–12 mm
- Số lượng lá: 6–10 lá.
5, Lốp xe và bánh xe
- Chức năng: di chuyển, vận hành
- Kích thước thông thường:
- Thông số lốp 7.00-16 (hơi/ đặc)
- Thông số lốp 8,25-16 (hơi/ đặc)
- Thông số lốp 215/75R17.5 (lốp bố hướng tâm)
6, Hệ thống phanh tay
- Chức năng: Dừng an toàn ở mọi vị trí, hoặc phanh ở vị trí dốc.
- Loại phanh: Phanh tay cơ khí/ phanh thủy lực.
7, Thanh kéo / Thanh móc
- Chức năng: Kết nối rơ moóc với xe kéo hoặc xe nâng hàng
- Các loại thanh kéo:
- Thanh kéo thẳng
- Thanh kéo hình chữ A
- Chất liệu & kích thước:
- Thép hộp hoặc ống tròn
- Độ dày: 6–8 mm
- Ghép nối:
- Móc chốt
- Móc kéo xe (loại chịu tải nặng)
II, Thông số bản vẽ xe kéo sàn phẳng tải trọng 4-6 tấn
| STT | TRỌNG TẢI (TẤN) | KÍCH THƯỚC (MM) | BÁNH XE | TRỌNG LƯỢNG (KG) |
| 1 | 4-6 T | 2,500×1,500 | 4 | 800 |
| 2 | 3,500×1,500 | 4 | 950 | |
| 3 | 4,000×1,500 | 6 | 1,000 | |
| 4 | 4,500×1,500 | 6 | 1,200 | |
| 5 | 5,000×2,000 | 8 | 1,500 | |
| 6 | 5,500×2,500 | 8 | 1,700 |
Lưu ý: Thông số trên theo tiêu chuẩn từ nhà cung cấp, nhà sản xuất, các thông số đặt hàng được sản xuất theo yêu cầu.
III, Nhà cung cấp, nhà sản xuất rơ móc sản phẳng tải trọng 1-150 tấn
Thiết bị công nghiệp Bình Minh là đơn vị phân phối, sản xuất các loại xe rơ móc kéo hàng công nghiệp chuyên dụng. Các sản phẩm sử dụng gắn phía sau xe nâng hàng, xe kéo hàng nội bộ ở các khu vực như: nhà xưởng công nghiệp, nhà máy sắt thép, cảng biển, logistics, sân bay… Với tải trọng từ 1 tấn đến 150 tấn luôn luôn là sự lựa chọn hợp lý cho tất cả mọi công việc của từng đối tượng khách hàng.

Quý khách cần tư vấn mua rơ móc kéo hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 0962.722.799 hoặc gửi email yêu cầu: thietbicongnghiep.bm@gmail.com
